Bộ lắp đặt tay nắm tự động với cảm biến ngắt an toàn trên cửa.

Máy đóng gói một làn có khả năng đạt tốc độ sản xuất lên đến 30 gói/phút trên mỗi làn.
Mô tả Sản phẩm

Mô tả máy
Cấu hình cơ bản của máy bao gồm:
  * Khung bằng thép không gỉ (RAL 5015) được làm từ các thanh ống hàn kín, có chân đế điều chỉnh được, cửa an toàn với lưới chắn bằng nhựa Lexan và công tắc an ninh.
  * Giá đỡ cuộn dây dành cho các cuộn dây có tay cầm đã được lắp sẵn (chiều rộng 350mm – một giá đỡ cho mỗi làn)
  * Hệ thống băng tải cấp liệu (mỗi làn một băng tải), cho phép quản lý luồng kiện hàng đến từ các làn phía trên.
  * Một bộ dây đai phía trên, hoạt động đồng bộ với các băng tải chính, giữ chặt các kiện hàng từ phía trên trong suốt chu trình lắp ráp tay cầm.
  * Đầu dán tay cầm với xi lanh kích hoạt bằng điện khí nén để dán và cắt tay cầm tự dính. Đầu dán cũng có thể hoạt động ở chế độ "Bỏ qua".
  * Bảng điều khiển nút bấm với màn hình hiển thị chữ và số để hiển thị thông báo chẩn đoán và chỉ dẫn về trạng thái hoạt động của máy.
  * Đèn báo hiệu dùng để báo hiệu từ xa tình trạng hoạt động của máy.
  * Tủ điều khiển điện được lắp đặt trên máy
  * Một cảm biến quang điện cảnh báo toàn diện phía hạ lưu, được lắp đặt trên băng tải đầu ra ở cuối máy (băng tải không bao gồm).
  * Không có hệ thống báo động nào ở bộ phận cấp liệu để phát hiện bất kỳ kiện hàng nào bị hư hỏng hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển qua máy. Tuy nhiên, có một cảm biến để kiểm tra xem có kiện hàng nào bị đổ trên băng tải trước khi chúng vào máy hay không.

xử lý ứng dụng

xử lý ứng dụng


xử lý ứng dụng

xử lý ứng dụng


xử lý ứng dụng

xử lý ứng dụng

Thông số kỹ thuật của bộ phận lắp đặt tay cầm tự động
Tốc độ máy ......................: 30 chu kỳ/phút tùy thuộc vào sản phẩm và màng phim
Kích thước sản phẩm .............: tối thiểu 60 x 120 x cao 60 mm / tối đa 320 x 460 x cao 370 mm
Chiều rộng băng tay cầm ................: tối đa 25 mm
Chiều rộng tay cầm cuộn dây: 350 mm
Tổng công suất .......................... : 3.5 kW
Điện áp................................... : 400V - 3 pha / 50 Hz + N + G
Điện áp phụ ................. : 24V DC/AC.
Cấp độ bảo vệ điện IP ............................. : IP54
Lượng khí tiêu thụ ............... : 100 Nl/phút ở áp suất 6 bar
Tổng trọng lượng .......................... : 850 Kg
Nhiệt độ phòng làm việc: tối thiểu +5°C – tối đa +40°C
Độ ẩm tương đối trong phòng ....... : tối đa 70%



×

Liên Hệ Với Chúng Tôi

Bằng cách tiếp tục sử dụng trang web, bạn đồng ý với chúng tôi Chính sách bảo mật Điều khoản sử dụng.

Tôi đồng ý